Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call for a celebration

B1 IELTS

Nghĩa

đề xuất rằng cần có một buổi lễ kỷ niệm phr.

Định nghĩa · to suggest that a celebration is needed

“This achievement calls for a celebration.”Thành tựu này cần có một buổi lễ kỷ niệm.

“Winning the game calls for a celebration.”Chiến thắng trong trò chơi cần có một buổi lễ kỷ niệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'call for a celebration' khi muốn đề xuất kỷ niệm.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự cần thiết của một buổi lễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...