Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call your name

B1 IELTS

Nghĩa

gọi tên ai đó phr.

Định nghĩa · to refer to someone by their name

“He called your name during the meeting.”Anh ấy đã gọi tên bạn trong cuộc họp.

“I heard her call your name outside.”Tôi đã nghe cô ấy gọi tên bạn ở bên ngoài.

Đồng nghĩa mention

Mẹo IELTS · Sử dụng 'call your name' khi nói đến việc gọi tên.

Ghi chú · Dùng khi nhắc đến tên ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...