Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an overwhelming number of

/ən oʊvərˈwɛlmɪŋ ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn hơn hẳn so với những cái khác phr.

Định nghĩa · a number that is much greater than others

“An overwhelming number of participants completed the survey.”Một số lượng lớn người tham gia đã hoàn thành khảo sát.

“The results showed an overwhelming number of votes for the proposal.”Kết quả cho thấy một số lượng lớn phiếu bầu cho đề xuất.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự ủng hộ trong bài viết.

Ghi chú · Thường được dùng để nhấn mạnh sự áp đảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...