Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a substantial quantity of

/ə səbˈstænʃəl ˈkwɒntɪti əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn của cái gì có thể đo lường phr.

Định nghĩa · a large amount of something that can be measured

“A substantial quantity of food was donated to the shelter.”Một số lượng lớn thực phẩm đã được quyên góp cho nơi trú ẩn.

“We need a substantial quantity of data to draw conclusions.”Chúng tôi cần một số lượng lớn dữ liệu để rút ra kết luận.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chắc chắn về số liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...