Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a notable number of

/ə ˈnoʊtəbl ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng đáng chú ý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a significant or remarkable number of something

“A notable number of scientists contributed to the research.”Một số lượng đáng chú ý các nhà khoa học đã đóng góp vào nghiên cứu.

“There is a notable number of initiatives for environmental protection.”Có một số lượng đáng chú ý các sáng kiến bảo vệ môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của con số.

Ghi chú · Thường được dùng để biểu thị sự công nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...