a notable number of
Nghĩa
Định nghĩa · a significant or remarkable number of something
“A notable number of scientists contributed to the research.”Một số lượng đáng chú ý các nhà khoa học đã đóng góp vào nghiên cứu.
“There is a notable number of initiatives for environmental protection.”Có một số lượng đáng chú ý các sáng kiến bảo vệ môi trường.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của con số.
Ghi chú · Thường được dùng để biểu thị sự công nhận.