Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a great number of

/ə ɡreɪt ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều; một số lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · many; a large quantity of something

“A great number of books were published last year.”Một số lượng lớn sách đã được xuất bản năm ngoái.

“The school has a great number of extracurricular activities.”Trường có một số lượng lớn các hoạt động ngoại khóa.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này khá thông dụng trong văn viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...