a great number of
Nghĩa
Định nghĩa · many; a large quantity of something
“A great number of books were published last year.”Một số lượng lớn sách đã được xuất bản năm ngoái.
“The school has a great number of extracurricular activities.”Trường có một số lượng lớn các hoạt động ngoại khóa.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này khá thông dụng trong văn viết.