Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a myriad of

/ə ˈmɪr.i.əd əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng vô số hoặc cực lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a countless or extremely great number of something

“There are a myriad of options available to consumers.”Có một số lượng vô số các lựa chọn cho người tiêu dùng.

“The city offers a myriad of cultural experiences.”Thành phố mang đến một số lượng vô số trải nghiệm văn hóa.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...