Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an extensive number of

/ən ɪkˈstɛnsɪv ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn hoặc đa dạng của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large range or variety of something

“An extensive number of studies have been conducted on this topic.”Một số lượng lớn các nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.

“The library has an extensive number of resources available.”Thư viện có một số lượng lớn tài nguyên có sẵn.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú trong luận điểm.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phong phú về tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...