an extensive number of
Nghĩa
Định nghĩa · a large range or variety of something
“An extensive number of studies have been conducted on this topic.”Một số lượng lớn các nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.
“The library has an extensive number of resources available.”Thư viện có một số lượng lớn tài nguyên có sẵn.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự phong phú trong luận điểm.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phong phú về tài liệu.