Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high number of

/ə haɪ ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large quantity of something

“A high number of applicants were rejected.”Một số lượng lớn ứng viên đã bị từ chối.

“The report indicated a high number of incidents last year.”Báo cáo chỉ ra một số lượng lớn sự cố năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự nghiêm trọng trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để thể hiện số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...