a high number of
Nghĩa
Định nghĩa · a large quantity of something
“A high number of applicants were rejected.”Một số lượng lớn ứng viên đã bị từ chối.
“The report indicated a high number of incidents last year.”Báo cáo chỉ ra một số lượng lớn sự cố năm ngoái.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh sự nghiêm trọng trong bài viết.
Ghi chú · Sử dụng để thể hiện số lượng lớn.