Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large array of

/ə lɑrdʒ əˈreɪ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một loạt lớn các loại của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a wide variety or range of something

“The exhibition featured a large array of artworks.”Triển lãm có một loạt lớn các tác phẩm nghệ thuật.

“The website offers a large array of services.”Trang web cung cấp một loạt lớn các dịch vụ.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường được dùng trong văn viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...