Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an abundant amount of

/ən əˈbʌndənt əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều hơn đủ; phong phú phr.

Định nghĩa · more than enough; plentiful

“There is an abundant amount of natural resources in the region.”Có một số lượng phong phú tài nguyên thiên nhiên trong khu vực.

“The study found an abundant amount of data available.”Nghiên cứu tìm thấy một số lượng phong phú dữ liệu có sẵn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin trong luận điểm.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...