Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large scale of

/ə lɑrdʒ skeɪl əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một quy mô lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a wide range or extent of something

“The project was conducted on a large scale.”Dự án được thực hiện trên quy mô lớn.

“There is a large scale of support for the initiative.”Có một quy mô lớn sự ủng hộ cho sáng kiến này.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của quy mô.

Ghi chú · Thường dùng trong các dự án lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...