a large scale of
Nghĩa
Định nghĩa · a wide range or extent of something
“The project was conducted on a large scale.”Dự án được thực hiện trên quy mô lớn.
“There is a large scale of support for the initiative.”Có một quy mô lớn sự ủng hộ cho sáng kiến này.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của quy mô.
Ghi chú · Thường dùng trong các dự án lớn.