Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an extensive array of

/ən ɪkˈstɛnsɪv əˈreɪ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một loạt rộng lớn các loại của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a wide variety or range of something

“The museum has an extensive array of artifacts.”Bảo tàng có một loạt rộng lớn các hiện vật.

“The program offers an extensive array of courses.”Chương trình cung cấp một loạt rộng lớn các khóa học.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...