an extensive array of
Nghĩa
Định nghĩa · a wide variety or range of something
“The museum has an extensive array of artifacts.”Bảo tàng có một loạt rộng lớn các hiện vật.
“The program offers an extensive array of courses.”Chương trình cung cấp một loạt rộng lớn các khóa học.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự phong phú.