Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable volume of

/ə kənˈsɪdərəbl ˈvɒl.juːm əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large quantity or amount of something

“A considerable volume of research has been published.”Một số lượng lớn nghiên cứu đã được xuất bản.

“The library holds a considerable volume of historical documents.”Thư viện nắm giữ một số lượng lớn tài liệu lịch sử.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của số liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...