Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call to

/kɔl tu/ B1 IELTS

Nghĩa

gọi ai đó hoặc cái gì đó đến v.

Định nghĩa · to summon someone or something

“He called to his dog to come back.”Anh ấy gọi chó của mình quay lại.

“She called to her friend from across the street.”Cô ấy gọi bạn mình từ bên kia đường.

Đồng nghĩa summoninvite

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs này để tạo sự chú ý.

Ghi chú · Dùng khi muốn thu hút sự chú ý của ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...