call to
/kɔl tu/ B1 IELTS
Nghĩa
gọi ai đó hoặc cái gì đó đến
v.
Định nghĩa · to summon someone or something
“He called to his dog to come back.”Anh ấy gọi chó của mình quay lại.
“She called to her friend from across the street.”Cô ấy gọi bạn mình từ bên kia đường.
Cụm hay dùng
call to attentioncall to action
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs này để tạo sự chú ý.
Ghi chú · Dùng khi muốn thu hút sự chú ý của ai đó.