Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call someone on the phone

/kɔl ˈsʌmˌwʌn ɑn ðə foʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

gọi điện cho ai đó phr.

Định nghĩa · to make a phone call to someone

“I will call you on the phone later tonight.”Tôi sẽ gọi cho bạn qua điện thoại tối nay.

“She called him on the phone to discuss the project.”Cô ấy đã gọi cho anh ấy qua điện thoại để thảo luận về dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs này để thể hiện sự liên lạc.

Ghi chú · Dùng khi muốn liên lạc qua điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...