Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call time

/kɔl taɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo kết thúc điều gì đó phr.

Định nghĩa · to announce the end of something

“The manager called time on the meeting.”Quản lý đã thông báo kết thúc cuộc họp.

“He called time on the game when it started to rain.”Anh ấy đã thông báo kết thúc trận đấu khi trời bắt đầu mưa.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs này để thể hiện sự kết thúc.

Ghi chú · Dùng khi kết thúc hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...