Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start with a clean slate

/stɑrt wɪð ə kliːn sleɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bắt đầu mà không có vấn đề hay sai lầm trước đó. phr.

Định nghĩa · To begin without any prior problems or mistakes.

“After the mistake, he wanted to start with a clean slate.”Sau sai lầm, anh muốn bắt đầu lại từ đầu.

“She moved to a new town to start with a clean slate.”Cô chuyển đến một thị trấn mới để bắt đầu lại từ đầu.

Mẹo IELTS · Thể hiện quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự khởi đầu mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...