Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump-start

/ˈdʒʌmp stɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một cái gì đó nhanh chóng hoặc với năng lượng phr.

Định nghĩa · to start something quickly or with energy

“We need to jump-start the marketing campaign.”Chúng ta cần khởi động lại chiến dịch tiếp thị.

“He jumped-started his career with a new project.”Anh ấy đã khởi động lại sự nghiệp với một dự án mới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự năng động trong khởi đầu.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc và dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...