Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large portion of

/ə lɑrdʒ ˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a significant part of something

“A large portion of the budget is allocated to healthcare.”Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho chăm sóc sức khỏe.

“A large portion of the audience was engaged in the discussion.”Một phần lớn khán giả tham gia vào cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Dùng để làm rõ số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các ngữ cảnh tài chính hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...