Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable proportion of

/ə kənˈsɪdərəbl prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large part of something

“A considerable proportion of the population is affected by this issue.”Một tỷ lệ lớn dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.

“A considerable proportion of students are pursuing higher education.”Một tỷ lệ lớn sinh viên đang theo đuổi giáo dục đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...