Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minimal number of

/ə ˈmɪnɪməl ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

số lượng nhỏ nhất có thể phr.

Định nghĩa · the smallest possible amount

“There were a minimal number of participants in the study.”Có một số lượng người tham gia tối thiểu trong nghiên cứu.

“A minimal number of errors were found in the report.”Một số lỗi tối thiểu được tìm thấy trong báo cáo.

Mẹo IELTS · Thích hợp cho việc chỉ ra điểm yếu trong luận văn.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng rất ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...