Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high concentration of

/ə haɪ ˌkɒnsənˈtreɪʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một nhóm dày đặc của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a dense grouping of something

“There is a high concentration of pollution in urban areas.”Có một nồng độ ô nhiễm cao ở các khu vực đô thị.

“A high concentration of talent can be found in the city.”Một nồng độ tài năng cao có thể được tìm thấy trong thành phố.

Mẹo IELTS · Biểu hiện sự tập trung trong môi trường nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự dày đặc trong một khu vực cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...