Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high volume of

/ə haɪ ˈvɑljum əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large quantity of something

“A high volume of traffic is expected during the holidays.”Một số lượng lớn giao thông được dự kiến trong kỳ nghỉ.

“A high volume of sales was reported last quarter.”Một số lượng lớn doanh số được báo cáo trong quý trước.

Mẹo IELTS · Biểu đạt sự tập trung trong môi trường nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng lớn trong các bối cảnh cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...