Kho từ › Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) › a high volume of

a high volume of

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) IELTS
một số lượng lớn cái gì đó
UK /ə haɪ ˈvɑljum əv/ · US /ə haɪ ˈvɑljum əv/
a large quantity of something
A high volume of traffic is expected during the holidays.
→ Một số lượng lớn giao thông được dự kiến trong kỳ nghỉ.
A high volume of sales was reported last quarter.→ Một số lượng lớn doanh số được báo cáo trong quý trước.
Đồng nghĩa
a substantial volume of
Collocations
a high volume of salesa high volume of work
🎯 IELTS: Biểu đạt sự tập trung trong môi trường nghiên cứu.
Dùng để chỉ số lượng lớn trong các bối cảnh cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...