split apart from
/splɪt əˈpɑrt frəm/ B1 IELTS
Nghĩa
tách ra khỏi cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to separate from something else
“The two friends split apart from their group.”Hai người bạn đã tách ra khỏi nhóm của họ.
“The couple decided to split apart after years together.”Cặp đôi đã quyết định tách ra sau nhiều năm bên nhau.
Đồng nghĩa
leavedetach from
Cụm hay dùng
split apart from friendssplit apart from family
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả sự chia tay.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chia tách.