Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · apart · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

split apart from

/splɪt əˈpɑrt frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

tách ra khỏi cái gì đó phr.

Định nghĩa · to separate from something else

“The two friends split apart from their group.”Hai người bạn đã tách ra khỏi nhóm của họ.

“The couple decided to split apart after years together.”Cặp đôi đã quyết định tách ra sau nhiều năm bên nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả sự chia tay.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chia tách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...