Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a considerable segment of

/ə kənˈsɪd.ər.ə.bəl ˈsɛɡ.mənt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần hoặc đoạn đáng kể của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a significant part or section of something

“A considerable segment of the audience was engaged in the discussion.”Một phần đáng kể của khán giả đã tham gia vào cuộc thảo luận.

“The report focused on a considerable segment of the population.”Báo cáo tập trung vào một phần đáng kể của dân số.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ một phần lớn trong một tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...