Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call it off

/kɔːl ɪt ɔːf/ B1 IELTS

Nghĩa

hủy bỏ một cái gì đó đã được lên kế hoạch v.

Định nghĩa · to cancel something that was planned

“They decided to call it off because of the rain.”Họ đã quyết định hủy bỏ vì trời mưa.

“We had to call it off due to the storm.”Chúng tôi đã phải hủy bỏ do bão.

Đồng nghĩa cancelabort

Mẹo IELTS · Thực hành viết câu với phrasal verbs để cải thiện kỹ năng viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn hủy bỏ một sự kiện hay kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...