call it off
Nghĩa
Định nghĩa · to cancel something that was planned
“They decided to call it off because of the rain.”Họ đã quyết định hủy bỏ vì trời mưa.
“We had to call it off due to the storm.”Chúng tôi đã phải hủy bỏ do bão.
Mẹo IELTS · Thực hành viết câu với phrasal verbs để cải thiện kỹ năng viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn hủy bỏ một sự kiện hay kế hoạch.