Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the first step

/ðə fɜrst stɛp/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động đầu tiên hướng tới một mục tiêu phr.

Định nghĩa · the initial action taken towards a goal

“Taking the first step is often the hardest part of any journey.”Thực hiện bước đầu tiên thường là phần khó nhất của bất kỳ hành trình nào.

“The first step to success is believing in yourself.”Bước đầu tiên để thành công là tin tưởng vào bản thân.

Mẹo IELTS · Nên dùng trong các bài luận về sự khởi đầu.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của bước đầu tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...