Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the first plunge

/teɪk ðə fɜrst plʌndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện bước đầu tiên hoặc quyết định để bắt đầu một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to make the initial move or decision to start something

“It’s important to take the first plunge if you want to succeed.”Điều quan trọng là phải thực hiện bước đầu tiên nếu bạn muốn thành công.

“He took the first plunge by enrolling in a cooking class.”Anh ấy đã thực hiện bước đầu tiên bằng cách đăng ký một lớp nấu ăn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về sự khởi đầu.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động bắt đầu một điều gì đó mới mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...