Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an extensive range of

/ən ɪkˈstɛnsɪv reɪndʒ ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

một loạt các tùy chọn hoặc lựa chọn phr.

Định nghĩa · a wide variety of options or choices

“The store offers an extensive range of products.”Cửa hàng cung cấp một loạt các sản phẩm phong phú.

“An extensive range of services is available to customers.”Một loạt dịch vụ phong phú có sẵn cho khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm bài viết của bạn.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đa dạng trong lựa chọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...