a high level of
Nghĩa
Định nghĩa · a large amount or degree of something
“A high level of satisfaction was reported by customers.”Một mức độ cao sự hài lòng đã được báo cáo bởi khách hàng.
“The study showed a high level of interest in the subject.”Nghiên cứu cho thấy một mức độ cao sự quan tâm đến chủ đề.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan tâm hoặc sự hài lòng.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá hoặc khảo sát.