Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high density of

/ə haɪ ˈdɛn.sɪ.ti ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng lớn người hoặc vật trong một khu vực nhỏ phr.

Định nghĩa · a large number of people or things in a small area

“There is a high density of population in urban areas.”Có một mật độ dân số cao ở các khu vực đô thị.

“A high density of traffic can lead to congestion.”Mật độ giao thông cao có thể dẫn đến ùn tắc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện độ dày hoặc sự tập trung.

Ghi chú · Dùng để chỉ mật độ cao trong một khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...