Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a minor number of

/ə ˈmaɪnər ˈnʌmbər ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

một số lượng nhỏ người hoặc vật phr.

Định nghĩa · a small amount of people or things

“A minor number of participants dropped out of the study.”Một số lượng nhỏ người tham gia đã rút lui khỏi nghiên cứu.

“Only a minor number of students failed the exam.”Chỉ một số lượng nhỏ sinh viên đã thi trượt.

Mẹo IELTS · Dùng để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng nhỏ trong một ngữ cảnh cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...