Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to address

/tu əˈdrɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

để giải quyết một vấn đề hoặc vấn đề. phr.

Định nghĩa · to deal with a problem or issue.

“The government plans to address the housing crisis.”Chính phủ có kế hoạch giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở.

“She wrote a letter to address her concerns.”Cô ấy đã viết một bức thư để giải quyết những lo ngại của mình.

Đồng nghĩa to tackle

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chú ý đến vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong các ngữ cảnh giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...