Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to reinforce

/tu ˈriːɪnˌfɔːrs/ B2 IELTS

Nghĩa

để củng cố hoặc hỗ trợ một ý tưởng hoặc lập luận. phr.

Định nghĩa · to strengthen or support an idea or argument.

“The study was conducted to reinforce the findings of previous research.”Nghiên cứu được thực hiện để củng cố các phát hiện của nghiên cứu trước đó.

“He provided evidence to reinforce his argument.”Anh ấy đã cung cấp bằng chứng để củng cố lập luận của mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự củng cố trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...