EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing purpose › to contribute to
to contribute to
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing purpose
IELTS
để giúp đạt được hoặc bổ sung cho điều gì đó.
UK /tu kənˈtrɪbjuːt tu/
·
US /tu kənˈtrɪbjuːt tu/
to help achieve or add to something.
Her research will contribute to the field of medicine.
→ Nghiên cứu của cô ấy sẽ đóng góp cho lĩnh vực y học.
They worked together to contribute to the community.
→ Họ đã làm việc cùng nhau để đóng góp cho cộng đồng.
Đồng nghĩa
to add to
Collocations
to contribute to success
to contribute to development
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự đóng góp trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
with the intention of
/wɪð ði ɪnˈtɛnʃən əv/
có kế hoạch làm điều gì đó
to achieve
/tʊ əˈtʃiv/
để đạt được một mục tiêu
in order to ensure
/ɪn ˈɔrdər tʊ ɪnˈʃʊr/
để đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
for the purpose of achieving
/fɔr ðə ˈpɜrpəs əv əˈtʃivɪŋ/
để đạt được một mục tiêu cụ thể
in order to facilitate
/ɪn ˈɔrdər tʊ fəˈsɪlɪteɪt/
để làm cho điều gì đó dễ dàng hơn
in an attempt to
/ɪn ən əˈtɛmpt tʊ/
cố gắng làm điều gì đó
with the goal of
/wɪð ðə ɡoʊl əv/
với một mục tiêu cụ thể
in order to promote
/ɪn ˈɔrdər tʊ prəˈmoʊt/
để giúp cái gì đó phát triển
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing purpose
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...