Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a high rate of

/ə haɪ reɪt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một mức độ hoặc tần suất lớn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large frequency or level of something

“The city has a high rate of unemployment.”Thành phố có một mức độ thất nghiệp cao.

“There is a high rate of crime in some areas.”Có một mức độ tội phạm cao ở một số khu vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan trọng trong số liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...