Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · quantifying (many/few/most) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an extensive amount of

/ən ɪkˈstɛnsɪv əˈmaʊnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một lượng lớn và toàn diện của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large and thorough quantity of something

“The research involved an extensive amount of data collection.”Nghiên cứu liên quan đến một lượng lớn thu thập dữ liệu.

“There is an extensive amount of literature on this topic.”Có một lượng lớn tài liệu về chủ đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phong phú trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp cho các nghiên cứu và báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...