an extensive amount of
Nghĩa
Định nghĩa · a large and thorough quantity of something
“The research involved an extensive amount of data collection.”Nghiên cứu liên quan đến một lượng lớn thu thập dữ liệu.
“There is an extensive amount of literature on this topic.”Có một lượng lớn tài liệu về chủ đề này.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phong phú trong IELTS.
Ghi chú · Thích hợp cho các nghiên cứu và báo cáo.