call to order
/kɔl tə ˈɔrdər/ B1 IELTS
Nghĩa
bắt đầu một cuộc họp hoặc sự kiện
phr.
Định nghĩa · to start a meeting or event
“The chairperson called the meeting to order.”Người chủ tọa đã bắt đầu cuộc họp.
“He called the assembly to order.”Anh ấy đã bắt đầu cuộc họp đại hội.
Đồng nghĩa
start a meeting
Cụm hay dùng
call to order a meetingcall to order a session
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này trong các bài thuyết trình.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn bắt đầu một cuộc họp chính thức.