Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing purpose · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to support the notion

/tʊ səˈpɔrt ðə ˈnoʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để ủng hộ quan niệm phr.

Định nghĩa · to back or endorse an idea or belief

“The evidence presented supports the notion of climate change.”Bằng chứng được trình bày ủng hộ quan niệm về biến đổi khí hậu.

“Many studies support the notion that exercise improves mental health.”Nhiều nghiên cứu ủng hộ quan niệm rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng thuận với một ý kiến.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...