Kho từ › Cụm học thuật · expressing purpose › to analyze the data

to analyze the data

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing purpose IELTS
để phân tích dữ liệu
UK /tʊ ˈænəlaɪz ðə ˈdeɪtə/ · US /tʊ ˈænəlaɪz ðə ˈdeɪtə/
to examine and interpret information carefully
Researchers need to analyze the data before drawing conclusions.
→ Các nhà nghiên cứu cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.
The team will analyze the data collected from the survey.→ Nhóm sẽ phân tích dữ liệu thu thập từ cuộc khảo sát.
Đồng nghĩa
to examineto assess
Collocations
to analyze the data thoroughlyto analyze the data for trends
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...