to challenge assumptions
Nghĩa
Định nghĩa · to question or dispute widely accepted beliefs
“The researcher aims to challenge assumptions about education.”Nhà nghiên cứu nhằm thách thức các giả định về giáo dục.
“It's important to challenge assumptions in scientific research.”Điều quan trọng là phải thách thức các giả định trong nghiên cứu khoa học.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phân tích trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong nghiên cứu và thảo luận học thuật.