to cultivate skills
Nghĩa
Định nghĩa · to develop or improve abilities through practice
“The program aims to cultivate skills in young professionals.”Chương trình nhằm trau dồi kỹ năng cho những người trẻ tuổi.
“She took courses to cultivate skills in communication.”Cô ấy đã tham gia các khóa học để trau dồi kỹ năng giao tiếp.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự phát triển cá nhân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh giáo dục và phát triển nghề nghiệp.