call someone to dinner
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə ˈdɪnər/ B1 IELTS
Nghĩa
mời ai đó ăn tối
phr.
Định nghĩa · to invite someone to eat
“I will call you to dinner when it's ready.”Tôi sẽ mời bạn ăn tối khi nó sẵn sàng.
“She called the kids to dinner.”Cô ấy đã mời bọn trẻ ăn tối.
Cụm hay dùng
call someone to dinnercall someone to lunch
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật để tạo sự gần gũi.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh gia đình hoặc bạn bè.