Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put yourself out there

/pʊt jʊrˈsɛlf aʊt ðɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt mình vào tình huống hoặc người mới phr.

Định nghĩa · to expose yourself to new situations or people

“You should put yourself out there and meet new people.”Bạn nên mở lòng và gặp gỡ những người mới.

“He put himself out there by joining a local club.”Anh ấy đã mở lòng bằng cách tham gia một câu lạc bộ địa phương.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để khuyên ai đó mở lòng hơn.

Ghi chú · Khuyến khích sự giao tiếp và kết nối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...