Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have the guts

/hæv ðə ɡʌts/ B2 IELTS

Nghĩa

có đủ can đảm để làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to have the courage to do something

“It takes guts to stand up for what you believe in.”Cần có can đảm để đứng lên vì những gì bạn tin tưởng.

“She had the guts to quit her job and travel the world.”Cô ấy đã có đủ can đảm để bỏ việc và đi du lịch khắp thế giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự can đảm trong bài thi.

Ghi chú · Thể hiện sự dũng cảm khi đối mặt với khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...