Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see the glass half full

/si ðə ɡlæs hæf fʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

có cái nhìn tích cực phr.

Định nghĩa · to have a positive outlook

“She always sees the glass half full, no matter the situation.”Cô ấy luôn có cái nhìn tích cực, bất kể tình huống nào.

“Seeing the glass half full helps him stay motivated.”Nhìn nhận mọi thứ một cách tích cực giúp anh ấy giữ động lực.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để khuyên ai đó nhìn nhận tích cực.

Ghi chú · Khuyến khích sự lạc quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...