Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get back on the horse

/ɡɛt bæk ɑn ðə hɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

cố gắng lần nữa sau khi thất bại phr.

Định nghĩa · to try again after a failure

“After losing the match, he got back on the horse and trained harder.”Sau khi thua trận, anh ấy đã cố gắng luyện tập nhiều hơn.

“She got back on the horse after her business failed.”Cô ấy đã cố gắng lại sau khi doanh nghiệp thất bại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự kiên trì sau thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...