get back on the horse
Nghĩa
Định nghĩa · to try again after a failure
“After losing the match, he got back on the horse and trained harder.”Sau khi thua trận, anh ấy đã cố gắng luyện tập nhiều hơn.
“She got back on the horse after her business failed.”Cô ấy đã cố gắng lại sau khi doanh nghiệp thất bại.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì trong phần viết.
Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự kiên trì sau thất bại.