Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · confidence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

know your worth

/noʊ jʊr wɜrθ/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận ra giá trị và khả năng của bản thân phr.

Định nghĩa · to recognize your own value and abilities

“It's important to know your worth when negotiating a salary.”Biết giá trị của bản thân là quan trọng khi thương lượng lương.

“She knows her worth and won't settle for less.”Cô ấy biết giá trị của bản thân và sẽ không chấp nhận ít hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự tự tin và tự trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...