revolution
/ˌrevəˈluːʃn/ B1
Nghĩa
cuộc cách mạng
n
Định nghĩa · a significant change in political power or organization.
“The revolution overthrew the monarchy.”Cuộc cách mạng lật đổ chế độ quân chủ.
“The revolution changed the country's government.”Cuộc cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Cụm hay dùng
industrial revolutionpolitical revolution
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử.